Lịch Ngày 13/1/2066
Thứ tư, ngày 13/1/2066
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/1/2066
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/1/2066 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 13/1/2066
Nên làm
- Tế tự
- Lắp cối xay
- Dệt lưới
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/1/2066
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/1/2066
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/1/2066
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/2066
Ngày 13/1/2066 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/1/2066 là ngày 18 tháng 12 năm Ất Dậu (ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/1/2066 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/1/2066 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/1/2066 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/1/2066 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/1/2066 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).