Lịch Ngày 16/2/2065

Thứ hai, ngày 16/2/2065

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/2/2065

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/2/2065 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2 lúc 14:03)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2 lúc 09:47)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 16/2/2065

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Việc khác không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/2/2065

Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/2/2065

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/2/2065
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/2/2065

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/2/2065

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2065

Ngày 16/2/2065 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/2/2065 là ngày 12 tháng 1 năm Ất Dậu (ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 16/2/2065 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/2/2065 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/2/2065 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/2/2065 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/2/2065 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2 lúc 09:47).