Lịch Ngày 16/2/2064

Thứ bảy, ngày 16/2/2064

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/2/2064

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/2/2064 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 16/2/2064

Nên làm

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cầu tự
  • Cắt tóc
  • Lễ thành niên
  • Dệt lưới
  • Săn bắt
  • Khai quang

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/2/2064

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/2/2064

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/2/2064

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2064

Ngày 16/2/2064 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/2/2064 là ngày 30 tháng 12 năm Quý Mùi (ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 16/2/2064 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/2/2064 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/2/2064 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/2/2064 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/2/2064 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).