Lịch Ngày 9/1/2064
Thứ tư, ngày 9/1/2064
Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/1/2064
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/1/2064 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 9/1/2064
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nhập liệm
- Sửa phần mộ
- Động thổ
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An táng
- Tế tự
- Khai trương
- Nạp thái
- Đính minh
- Nạp súc vật
- Tạ thổ
- Xuất hành
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/1/2064
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/1/2064
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/1/2064
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2064
Ngày 9/1/2064 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/1/2064 là ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi (ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 9/1/2064 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/1/2064 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/1/2064 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/1/2064 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/1/2064 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).