Lịch Ngày 7/1/2064
Thứ hai, ngày 7/1/2064
Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/2064
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/1/2064 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 7/1/2064
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Tắm gội
- Vấn danh
- Giao dịch mua bán
- Nạp tài
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Tạ thổ
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Mua nhà đất
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Trồng trọt
- Khai trương
- Khai quang
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/2064
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/2064
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 7/1/2064
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/2064
Ngày 7/1/2064 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/1/2064 là ngày 19 tháng 11 năm Quý Mùi (ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 7/1/2064 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/1/2064 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/1/2064 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/1/2064 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/1/2064 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).