Lịch Ngày 4/9/2060

Thứ bảy, ngày 4/9/2060

Âm lịch: ngày 10 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/2060

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/2060

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Lễ phổ độ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Chữa bệnh
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Khai quang
  • Tu tạo
  • Chế tạo xe cộ
  • An hương
  • An giường
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Điều trị kinh lạc
  • Tang lễ
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/2060

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/2060

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/9/2060

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2060

Ngày 4/9/2060 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/2060 là ngày 10 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 4/9/2060 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/9/2060 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/9/2060 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/2060 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).