Lịch Ngày 3/9/2060
Thứ sáu, ngày 3/9/2060
Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/9/2060
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/9/2060 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 22/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 3/9/2060
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- An hương
- Xuất hỏa
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Treo biển
- Xây cầu
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- An giường
Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Hợp, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Âm Đạo Xung Dương
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/9/2060
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/9/2060
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 3/9/2060
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/2060
Ngày 3/9/2060 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/9/2060 là ngày 9 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 3/9/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/9/2060 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/9/2060 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/9/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/9/2060 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).