Lịch Ngày 15/12/2058

Chủ nhật, ngày 15/12/2058

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/12/2058

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/12/2058 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 15/12/2058

Nên làm

  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Lấp lỗ
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Đắp đê
  • Vá tường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Đào giếng
  • Tang lễ
  • An táng
  • An giường

Thần tốt: Thiên Ân, Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/12/2058

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/12/2058

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/12/2058

Ngày lễ, sự kiện ngày 15/12/2058

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/2058

Ngày 15/12/2058 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/12/2058 là ngày 1 tháng 11 năm Mậu Dần (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 15/12/2058 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/12/2058 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/12/2058 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/12/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/12/2058 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).