Lịch Ngày 10/12/2058

Thứ ba, ngày 10/12/2058

Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/2058

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/12/2058 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 10/12/2058

Nên làm

  • Chữa bệnh
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/2058

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/2058

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/12/2058

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/2058

Ngày 10/12/2058 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/12/2058 là ngày 25 tháng 10 năm Mậu Dần (ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 10/12/2058 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/12/2058 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/12/2058 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/12/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/12/2058 trực Phá, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).