Lịch Ngày 13/4/2058
Thứ bảy, ngày 13/4/2058
Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/2058
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/4/2058 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 13/4/2058
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Cầu tự
- Giải trừ
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nạp tài
- An táng
- Xuất hành
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Làm bếp
- Trồng trọt
Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/2058
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/2058
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/4/2058
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2058
Ngày 13/4/2058 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/4/2058 là ngày 21 tháng 3 năm Mậu Dần (ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 13/4/2058 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/4/2058 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/4/2058 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/4/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/4/2058 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).