Lịch Ngày 24/11/2056
Thứ sáu, ngày 24/11/2056
Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/11/2056
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/11/2056 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 21/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (6/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 24/11/2056
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- An giường
- Nạp súc vật
- An táng
- Khải toản
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất hỏa
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- An hương
- Tách nhà
- Đào giếng
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/11/2056
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/11/2056
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 24/11/2056
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/11/2056
Ngày 24/11/2056 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/11/2056 là ngày 18 tháng 10 năm Bính Tý (ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 24/11/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/11/2056 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/11/2056 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/11/2056 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/11/2056 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).