Lịch Năm 2056 - Lịch Vạn Niên 2056

Năm 2056 là năm Bính Tý (tuổi Chuột), nạp âm Giản Hạ Thủy (hành Thủy).

Tết: 15/2/2056 12 tháng âm lịch 355 ngày

Tết Nguyên Đán 2056 (năm Bính Tý)

Mùng 1 Tết 2056
Thứ ba, 15/2/2056 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Chuột (năm Bính Tý)
Nạp âm năm Bính Tý
Giản Hạ Thủy - hành Thủy
Năm âm lịch Bính Tý
Từ 15/2/2056 đến 3/2/2057 dương lịch (355 ngày)
Đêm Giao thừa
Thứ hai, 14/2/2056 dương lịch - tháng Chạp chỉ có 29 ngày nên không có ngày 30 Chạp, tất niên cúng vào ngày 29

Năm 2056 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2056 là năm Bính Tý - năm con Chuột. Theo quy tắc tam tai, nhóm tuổi Tỵ - Dậu - Sửu đang ở năm tam tai giữa trong năm 2056, gồm tuổi Tỵ, tuổi Dậu và tuổi Sửu.

Tam tai là chu kỳ dân gian ba năm liền gặp trở ngại; các tuổi này nếu làm nhà, cưới hỏi năm 2056 nên chọn ngày tốt kỹ hơn tại xem ngày tốt và xem tuổi làm nhà. Ngày hoàng đạo, trực đẹp trong năm tam tai vẫn dùng được.

Hướng xuất hành đầu năm 2056

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Bính Tý chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (15/2/2056):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 03:00–04:59 (giờ Dần), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2056

Lịch nghỉ cụ thể năm 2056 đối với cán bộ, công chức, viên chức (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền):

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2056:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2056
Tết Dương lịch1/1/2056
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)15/2/2056 (Bính Tý)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)24/4/2056
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2056
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2056
Quốc khánh2/9/2056

24 tiết khí năm 2056

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2056 (T4) lúc 22:15
Đại Hàn20/1/2056 (T5) lúc 15:32
Lập Xuân4/2/2056 (T6) lúc 09:46
Vũ Thủy19/2/2056 (T7) lúc 05:29
Kinh Trập5/3/2056 (CN) lúc 03:31
Xuân Phân20/3/2056 (T2) lúc 04:10
Thanh Minh4/4/2056 (T3) lúc 07:59
Cốc Vũ19/4/2056 (T4) lúc 14:51
Lập Hạ5/5/2056 (T6) lúc 00:57
Tiểu Mãn20/5/2056 (T7) lúc 13:41
Mang Chủng5/6/2056 (T2) lúc 04:51
Hạ Chí20/6/2056 (T3) lúc 21:27
Tiểu Thử6/7/2056 (T5) lúc 15:01
Đại Thử22/7/2056 (T7) lúc 08:21
Lập Thu7/8/2056 (T2) lúc 00:55
Xử Thử22/8/2056 (T3) lúc 15:38
Bạch Lộ7/9/2056 (T5) lúc 04:06
Thu Phân22/9/2056 (T6) lúc 13:38
Hàn Lộ7/10/2056 (T7) lúc 20:08
Sương Giáng22/10/2056 (CN) lúc 23:24
Lập Đông6/11/2056 (T2) lúc 23:42
Tiểu Tuyết21/11/2056 (T3) lúc 21:19
Đại Tuyết6/12/2056 (T4) lúc 16:50
Đông Chí21/12/2056 (T5) lúc 10:51

Các tháng âm lịch năm Bính Tý (2056)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2056 - 2057)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Canh Dần15/2 - 15/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Tân Mão16/3 - 14/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Nhâm Thìn15/4 - 13/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Quý Tỵ14/5 - 12/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Giáp Ngọ13/6 - 12/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Ất Mùi13/7 - 10/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Bính Thân11/8 - 9/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Đinh Dậu10/9 - 8/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Mậu Tuất9/10 - 6/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Kỷ Hợi7/11 - 6/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Canh Tý7/12 - 4/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Tân Sửu5/1 - 3/2

Năm âm lịch Bính Tý bắt đầu từ Tết 15/2/2056 và kết thúc ngày 3/2/2057 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2056

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2056 (T7)Tết Dương lịch
3/2/2056 (T5)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
8/2/2056 (T3)Ông Táo chầu trời
14/2/2056 (T2)Ngày lễ Tình nhân
14/2/2056 (T2)Giao Thừa (đêm Trừ Tịch)
15/2/2056 (T3)Tết Nguyên Đán
16/2/2056 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
17/2/2056 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
29/2/2056 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/2056 (T4)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2056 (CN)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
21/4/2056 (T6)Ngày Sách Việt Nam
24/4/2056 (T2)Giỗ Tổ Hùng Vương
30/4/2056 (CN)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2056 (T2)Quốc tế Lao động
7/5/2056 (CN)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/2056 (T6)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
28/5/2056 (CN)Phật Đản
1/6/2056 (T5)Quốc tế Thiếu nhi
17/6/2056 (T7)Tết Đoan Ngọ
28/6/2056 (T4)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2056 (T5)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/2056 (T7)Cách mạng Tháng Tám
25/8/2056 (T6)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/2056 (T7)Quốc khánh
24/9/2056 (CN)Tết Trung Thu
17/10/2056 (T3)Tết Trùng Cửu
20/10/2056 (T6)Ngày Phụ nữ Việt Nam
20/11/2056 (T2)Ngày Nhà giáo Việt Nam
21/11/2056 (T3)Tết Hạ Nguyên
22/12/2056 (T6)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2056

Câu hỏi thường gặp về năm 2056

Tết 2056 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2056 (mùng 1 tháng Giêng năm Bính Tý) rơi vào Thứ ba ngày 15/2/2056 dương lịch. Năm âm lịch Bính Tý kéo dài đến 3/2/2057.

Năm 2056 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2056 là năm Bính Tý (tuổi Chuột), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2056.

Năm 2056 có tháng nhuận không?

Không, năm Bính Tý không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.

Năm 2056 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2056 xem ở bảng trên.