Lịch Ngày 14/8/2056

Thứ hai, ngày 14/8/2056

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/8/2056

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/8/2056 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (22/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 14/8/2056

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/8/2056

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/8/2056

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 14/8/2056

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/2056

Ngày 14/8/2056 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/8/2056 là ngày 4 tháng 7 năm Bính Tý (ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 14/8/2056 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/8/2056 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/8/2056 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/8/2056 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/8/2056 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (22/8).