Lịch Ngày 4/8/2056
Thứ sáu, ngày 4/8/2056
Âm lịch: ngày 23 tháng 6 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/8/2056
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/8/2056 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 4/8/2056
Nên làm
- Giải trừ
- Tế tự
- Cắt tóc
- Nhập liệm
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Mua nhà đất
- Trai giới
- Nhập trạch
- Di dời
- Lắp cửa
Thần tốt: Tứ Tướng, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/8/2056
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/8/2056
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 4/8/2056
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/8/2056
Ngày 4/8/2056 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/8/2056 là ngày 23 tháng 6 năm Bính Tý (ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 4/8/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/8/2056 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/8/2056 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/8/2056 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/8/2056 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).