Lịch Ngày 1/2/2056
Thứ ba, ngày 1/2/2056
Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/2056
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/2/2056 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 1/2/2056
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/2056
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/2056
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/2/2056
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/2056
Ngày 1/2/2056 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/2/2056 là ngày 16 tháng 12 năm Ất Hợi (ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 1/2/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/2/2056 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/2/2056 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/2/2056 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/2/2056 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).