Lịch Ngày 31/7/2055

Thứ bảy, ngày 31/7/2055

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 nhuận năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/7/2055

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/7/2055 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 31/7/2055

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Tế tự
  • Nạp súc vật
  • Tế tự

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Du Họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/7/2055

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/7/2055

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 31/7/2055

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/2055

Ngày 31/7/2055 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/7/2055 là ngày 8 tháng 6 nhuận năm Ất Hợi (ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 31/7/2055 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/7/2055 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/7/2055 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/7/2055 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/7/2055 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).