Lịch Năm 2055 - Lịch Vạn Niên 2055

Năm 2055 là năm Ất Hợi (tuổi Heo), nạp âm Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa), có tháng 6 nhuận.

Tết: 28/1/2055 13 tháng âm lịch 383 ngày

Tết Nguyên Đán 2055 (năm Ất Hợi)

Mùng 1 Tết 2055
Thứ năm, 28/1/2055 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Heo (năm Ất Hợi)
Nạp âm năm Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa - hành Hỏa
Năm âm lịch Ất Hợi
Từ 28/1/2055 đến 14/2/2056 dương lịch (383 ngày, 13 tháng)
Đêm Giao thừa
Thứ tư, 27/1/2055 dương lịch - tháng Chạp đủ 30 ngày nên có ngày 30 Chạp, tất niên có thể cúng chiều 30
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận

Năm 2055 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2055 là năm Ất Hợi - năm con Heo. Theo quy tắc tam tai, nhóm tuổi Tỵ - Dậu - Sửu đang ở năm tam tai đầu trong năm 2055, gồm tuổi Tỵ, tuổi Dậu và tuổi Sửu.

Tam tai là chu kỳ dân gian ba năm liền gặp trở ngại; các tuổi này nếu làm nhà, cưới hỏi năm 2055 nên chọn ngày tốt kỹ hơn tại xem ngày tốt và xem tuổi làm nhà. Ngày hoàng đạo, trực đẹp trong năm tam tai vẫn dùng được.

Hướng xuất hành đầu năm 2055

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Ất Hợi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (28/1/2055):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2055

Lịch nghỉ cụ thể năm 2055 đối với cán bộ, công chức, viên chức (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền):

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2055:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2055
Tết Dương lịch1/1/2055
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)28/1/2055 (Ất Hợi)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)6/4/2055
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2055
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2055
Quốc khánh2/9/2055

24 tiết khí năm 2055

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2055 (T3) lúc 16:22
Đại Hàn20/1/2055 (T4) lúc 09:48
Lập Xuân4/2/2055 (T5) lúc 03:55
Vũ Thủy18/2/2055 (T5) lúc 23:46
Kinh Trập5/3/2055 (T6) lúc 21:40
Xuân Phân20/3/2055 (T7) lúc 22:28
Thanh Minh5/4/2055 (T2) lúc 02:07
Cốc Vũ20/4/2055 (T3) lúc 09:08
Lập Hạ5/5/2055 (T4) lúc 19:03
Tiểu Mãn21/5/2055 (T6) lúc 07:55
Mang Chủng5/6/2055 (T7) lúc 22:55
Hạ Chí21/6/2055 (T2) lúc 15:39
Tiểu Thử7/7/2055 (T4) lúc 09:04
Đại Thử23/7/2055 (T6) lúc 02:31
Lập Thu7/8/2055 (T7) lúc 19:00
Xử Thử23/8/2055 (T2) lúc 09:48
Bạch Lộ7/9/2055 (T3) lúc 22:15
Thu Phân23/9/2055 (T5) lúc 07:48
Hàn Lộ8/10/2055 (T6) lúc 14:18
Sương Giáng23/10/2055 (T7) lúc 17:32
Lập Đông7/11/2055 (CN) lúc 17:52
Tiểu Tuyết22/11/2055 (T2) lúc 15:25
Đại Tuyết7/12/2055 (T3) lúc 10:57
Đông Chí22/12/2055 (T4) lúc 04:55

Các tháng âm lịch năm Ất Hợi (2055)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2055 - 2056)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Đinh Sửu28/1 - 25/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Mậu Dần26/2 - 27/3
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Kỷ Mão28/3 - 26/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Canh Thìn27/4 - 25/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Tân Tỵ26/5 - 24/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ25/6 - 23/7
Tháng 6 nhuận - 30 ngàyTháng Quý Mùi24/7 - 22/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Giáp Thân23/8 - 20/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Ất Dậu21/9 - 19/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Bính Tuất20/10 - 18/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Đinh Hợi19/11 - 17/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Mậu Tý18/12 - 16/1
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Kỷ Sửu17/1 - 14/2

Năm âm lịch Ất Hợi bắt đầu từ Tết 28/1/2055 và kết thúc ngày 14/2/2056 dương lịch (có tháng 6 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2055

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2055 (T6)Tết Dương lịch
20/1/2055 (T4)Ông Táo chầu trời
27/1/2055 (T4)Giao Thừa (đêm Trừ Tịch)
28/1/2055 (T5)Tết Nguyên Đán
29/1/2055 (T6)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
30/1/2055 (T7)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/2055 (T4)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
11/2/2055 (T5)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/2055 (CN)Ngày lễ Tình nhân
8/3/2055 (T2)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2055 (T6)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
6/4/2055 (T3)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2055 (T4)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2055 (T6)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2055 (T7)Quốc tế Lao động
7/5/2055 (T6)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
11/5/2055 (T3)Phật Đản
19/5/2055 (T4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
30/5/2055 (CN)Tết Đoan Ngọ
1/6/2055 (T3)Quốc tế Thiếu nhi
28/6/2055 (T2)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2055 (T3)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/2055 (T5)Cách mạng Tháng Tám
2/9/2055 (T5)Quốc khánh
6/9/2055 (T2)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
5/10/2055 (T3)Tết Trung Thu
20/10/2055 (T4)Ngày Phụ nữ Việt Nam
28/10/2055 (T5)Tết Trùng Cửu
20/11/2055 (T7)Ngày Nhà giáo Việt Nam
3/12/2055 (T6)Tết Hạ Nguyên
22/12/2055 (T4)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2055

Câu hỏi thường gặp về năm 2055

Tết 2055 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2055 (mùng 1 tháng Giêng năm Ất Hợi) rơi vào Thứ năm ngày 28/1/2055 dương lịch. Năm âm lịch Ất Hợi kéo dài đến 14/2/2056.

Năm 2055 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2055 là năm Ất Hợi (tuổi Heo), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2055.

Năm 2055 có tháng nhuận không?

Có, năm 2055 có tháng 6 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 383 ngày.

Năm 2055 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2055 xem ở bảng trên.