Lịch Ngày 22/7/2051
Thứ bảy, ngày 22/7/2051
Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/7/2051
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/7/2051 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 22/7/2051
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Tô tượng
- Khai quang
- Nhập học
- Giải trừ
- Quét dọn nhà
- Chữa bệnh
- Đào ao hồ
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nạp thái
- Nhập trạch
- Làm bếp
Thần tốt: Tứ Tướng, Dương Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/7/2051
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/7/2051
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/7/2051
Ngày lễ, sự kiện ngày 22/7/2051
- Ngày Rằm tháng 6
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2051
Ngày 22/7/2051 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/7/2051 là ngày 15 tháng 6 năm Tân Mùi (ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 22/7/2051 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/7/2051 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/7/2051 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/7/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/7/2051 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).