Lịch Ngày 21/7/2051

Thứ sáu, ngày 21/7/2051

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/7/2051

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/7/2051 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 21/7/2051

Nên làm

  • Tế tự
  • Tu tạo
  • Xuất hành
  • Lợp nhà
  • Dựng cột
  • Chế tạo xe cộ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xây chuồng súc vật
  • Thu hoạch mật ong

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/7/2051

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/7/2051

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/7/2051

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/2051

Ngày 21/7/2051 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/7/2051 là ngày 14 tháng 6 năm Tân Mùi (ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 21/7/2051 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/7/2051 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/7/2051 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/7/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/7/2051 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).