Lịch Ngày 3/8/2047
Thứ bảy, ngày 3/8/2047
Âm lịch: ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/8/2047
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/8/2047 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 3/8/2047
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Động thổ
- Khởi móng
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Xây kho
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- Mua nhà đất
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/8/2047
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/8/2047
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 3/8/2047
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/8/2047
Ngày 3/8/2047 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/8/2047 là ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mão (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 3/8/2047 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/8/2047 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/8/2047 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/8/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/8/2047 trực Định, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).