Lịch Ngày 6/8/2046
Thứ hai, ngày 6/8/2046
Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/2046
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/2046 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7 lúc 22:08)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8 lúc 14:32)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.
Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/2046
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Chế tạo xe cộ
- Khai quang
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- An giường
- Trừ phục
- Thành phục
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/8/2046
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/2046
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/2046
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/8/2046
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/2046
Ngày 6/8/2046 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/2046 là ngày 5 tháng 7 năm Bính Dần (ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 6/8/2046 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/8/2046 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/8/2046 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/2046 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 14:32).