Lịch Ngày 6/8/2045

Chủ nhật, ngày 6/8/2045

Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/2045

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/8/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/8/2045

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Làm bếp
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Dệt lưới
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào mương
  • Đóng thuyền
  • An giường
  • An táng
  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Sửa phần mộ
  • Đào giếng
  • Khai trương
  • Mở mộ

Thần tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/2045

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/2045

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/8/2045

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/2045

Ngày 6/8/2045 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/8/2045 là ngày 24 tháng 6 năm Ất Sửu (ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 6/8/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/8/2045 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/8/2045 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/8/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/8/2045 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).