Lịch Ngày 6/11/2045

Thứ hai, ngày 6/11/2045

Âm lịch: ngày 28 tháng 9 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/11/2045

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/11/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 6/11/2045

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Mở mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Sửa phần mộ
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Tạ thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/2045

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/11/2045

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/11/2045

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2045

Ngày 6/11/2045 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/11/2045 là ngày 28 tháng 9 năm Ất Sửu (ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 6/11/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/11/2045 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/11/2045 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/11/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/11/2045 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).