Lịch Ngày 4/5/2040

Thứ sáu, ngày 4/5/2040

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/5/2040

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/5/2040 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 4/5/2040

Nên làm

  • Tế tự
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Cắt may áo
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khai quang

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/5/2040

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/5/2040

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/5/2040

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/5/2040

Ngày 4/5/2040 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/5/2040 là ngày 24 tháng 3 năm Canh Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 4/5/2040 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/5/2040 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/5/2040 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/5/2040 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/5/2040 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).