Lịch Ngày 4/12/2033

Chủ nhật, ngày 4/12/2033

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/12/2033

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/12/2033 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 4/12/2033

Nên làm

  • Khai quang
  • Cắt may áo
  • Lắp cửa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • An giường
  • Dệt lưới
  • Cắt tóc

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/12/2033

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/12/2033

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/12/2033

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/12/2033

Ngày 4/12/2033 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/12/2033 là ngày 13 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/12/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/12/2033 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/12/2033 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/12/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/12/2033 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).