Lịch Ngày 8/8/2033

Thứ hai, ngày 8/8/2033

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/2033

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/8/2033 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 8/8/2033

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Điêu khắc
  • Khoét lỗ cột
  • Nhập trạch
  • Xây cầu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Đính minh
  • An giường
  • Đào ao hồ

Thần tốt: Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/2033

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/2033

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 8/8/2033

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/2033

Ngày 8/8/2033 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/8/2033 là ngày 14 tháng 7 năm Quý Sửu (ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 8/8/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/8/2033 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/8/2033 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/8/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/8/2033 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).