Lịch Ngày 1/4/2033

Thứ sáu, ngày 1/4/2033

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/2033

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/4/2033 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 1/4/2033

Nên làm

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Nhận rể
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Đại Sát, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/2033

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/2033

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/4/2033

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/2033

Ngày 1/4/2033 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/4/2033 là ngày 2 tháng 3 năm Quý Sửu (ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 1/4/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/4/2033 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/4/2033 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/4/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/4/2033 trực Bình, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).