Lịch Ngày 7/3/2033
Thứ hai, ngày 7/3/2033
Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/3/2033
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/3/2033 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3 lúc 13:32)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3 lúc 14:22)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.
Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở
Nên làm và nên tránh ngày 7/3/2033
Nên làm
- Tô tượng
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp tài
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- An giường
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Dệt lưới
- Trồng trọt
- Giải trừ
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Xuất hành
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/3/2033
Ngày Đinh Tỵ: Can chi đồng hành (Hỏa - Hỏa) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/3/2033
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/3/2033
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 7/3/2033
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/3/2033
Ngày 7/3/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/3/2033 là ngày 7 tháng 2 năm Quý Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 7/3/2033 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/3/2033 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/3/2033 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/3/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/3/2033 trực Mãn, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3 lúc 14:22).