Lịch Ngày 28/11/2031

Thứ sáu, ngày 28/11/2031

Âm lịch: ngày 14 tháng 10 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/11/2031

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/11/2031 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 28/11/2031

Nên làm

  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/11/2031

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/11/2031

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/11/2031

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/2031

Ngày 28/11/2031 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/11/2031 là ngày 14 tháng 10 năm Tân Hợi (ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 28/11/2031 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/11/2031 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/11/2031 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/11/2031 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/11/2031 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).