Lịch Ngày 26/11/2031
Thứ tư, ngày 26/11/2031
Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/11/2031
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/11/2031 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 26/11/2031
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An giường
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/11/2031
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/11/2031
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/11/2031
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/2031
Ngày 26/11/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/11/2031 là ngày 12 tháng 10 năm Tân Hợi (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 26/11/2031 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/11/2031 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/11/2031 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/11/2031 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/11/2031 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).