Lịch Ngày 10/2/2029
Thứ bảy, ngày 10/2/2029
Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/2/2029
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/2/2029 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 10/2/2029
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Trai giới
Thần tốt: Nguyệt Ân, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/2/2029
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/2/2029
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 10/2/2029
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2029
Ngày 10/2/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/2/2029 là ngày 27 tháng 12 năm Mậu Thân (ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 10/2/2029 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/2/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/2/2029 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/2/2029 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/2/2029 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).