Lịch Ngày 9/2/2029
Thứ sáu, ngày 9/2/2029
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/2029
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/2029 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/2029
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Lễ thành niên
- Sửa tường nhà
- Mua nhà đất
Nên tránh (kỵ)
- Điều trị kinh lạc
- Thăm người ốm
- Lợp nhà
- Làm bếp
- Động thổ
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/2029
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/2029
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/2/2029
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2029
Ngày 9/2/2029 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/2029 là ngày 26 tháng 12 năm Mậu Thân (ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 9/2/2029 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/2/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/2/2029 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/2029 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/2029 trực Định, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).