Lịch Ngày 11/3/2011
Thứ sáu, ngày 11/3/2011
Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/3/2011 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 05:29)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 06:20)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 11/3/2011
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Tạ ơn thần
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Cắt may áo
- Động thổ
- Khởi móng
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- Tu tạo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Chặt cây
- Đặt đá tảng
- Lợp nhà
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/3/2011
Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
- Lục hợp - Tam hợp
- Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
- Lục hình
- Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/2011
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/3/2011
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/2011
Ngày 11/3/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/3/2011 là ngày 7 tháng 2 năm Tân Mão (ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/3/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/3/2011 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/3/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/3/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/3/2011 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 06:20).