Lịch Ngày 10/3/2011
Thứ năm, ngày 10/3/2011
Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/3/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/3/2011 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 05:29)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 06:20)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.
Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà
Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 10/3/2011
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Tứ Kỵ - kỵ cưới hỏi, an táng, động thổ
- Bát Long - kỵ xuất hành, cưới hỏi, việc lớn
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/3/2011
Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/3/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/3/2011
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/3/2011
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/2011
Ngày 10/3/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/3/2011 là ngày 6 tháng 2 năm Tân Mão (ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 10/3/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/3/2011 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/3/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/3/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/3/2011 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 06:20).