Lịch Ngày 26/2/2006
Chủ nhật, ngày 26/2/2006
Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/2/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/2/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 02:25)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3 lúc 00:28)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 26/2/2006
Nên làm
- Tế tự
- Dệt lưới
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Việc khác không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 26/2/2006
Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/2/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/2/2006
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 26/2/2006
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2006
Ngày 26/2/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/2/2006 là ngày 29 tháng 1 năm Bính Tuất (ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 26/2/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/2/2006 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/2/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/2/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/2/2006 trực Thành, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3 lúc 00:28).