Lịch Ngày 21/2/2006
Thứ ba, ngày 21/2/2006
Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/2/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/2/2006
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/2006
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/2/2006
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2006
Ngày 21/2/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/2/2006 là ngày 24 tháng 1 năm Bính Tuất (ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 21/2/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/2/2006 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/2/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/2/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/2/2006 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).