Lịch Ngày 27/8/2005
Thứ bảy, ngày 27/8/2005
Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/8/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/8/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8 lúc 07:45)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9 lúc 19:56)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):
Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán
Nên làm và nên tránh ngày 27/8/2005
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ phổ độ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Diệt kiến
- Đắp đê
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Khai quang
- Lập đòn dông
- Kiện tụng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 27/8/2005
Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/8/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/8/2005
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/8/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/8/2005
Ngày 27/8/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/8/2005 là ngày 23 tháng 7 năm Ất Dậu (ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 27/8/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/8/2005 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/8/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/8/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/8/2005 trực Bế, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9 lúc 19:56).