Lịch Ngày 27/8/2006

Chủ nhật, ngày 27/8/2006

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 nhuận năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/8/2006

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/8/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 27/8/2006

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lễ phổ độ
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Dựng cột
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Khởi móng
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long · Thần xấu: Tử Khí

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/8/2006

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/8/2006

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 27/8/2006

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/8/2006

Ngày 27/8/2006 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/8/2006 là ngày 4 tháng 7 nhuận năm Bính Tuất (ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 27/8/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/8/2006 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/8/2006 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/8/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/8/2006 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).