Lịch Ngày 30/4/2003
Thứ tư, ngày 30/4/2003
Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/4/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/4/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 30/4/2003
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Xuất hành
- Khởi móng
- Lợp nhà
- Đặt đá tảng
- Lắp cửa
- Nhập liệm
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nạp tài
- Xuất hỏa
Thần tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/4/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/4/2003
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 30/4/2003
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/4/2003
- Ngày Giải phóng miền Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/2003
Ngày 30/4/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/4/2003 là ngày 29 tháng 3 năm Quý Mùi (ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 30/4/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/4/2003 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/4/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/4/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/4/2003 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).