Lịch Ngày 29/4/2003
Thứ ba, ngày 29/4/2003
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/4/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/4/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 29/4/2003
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An giường
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/4/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/4/2003
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 29/4/2003
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/2003
Ngày 29/4/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/4/2003 là ngày 28 tháng 3 năm Quý Mùi (ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 29/4/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/4/2003 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/4/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/4/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/4/2003 trực Định, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).