Lịch Ngày 18/12/1999
Thứ bảy, ngày 18/12/1999
Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1999
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/12/1999 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1999
Nên làm
- Cầu tự
- Trai giới
- Tô tượng
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Xây cầu
- Lắp máy móc
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Cưới hỏi
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1999
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1999
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/12/1999
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1999
Ngày 18/12/1999 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/12/1999 là ngày 11 tháng 11 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 18/12/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/12/1999 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/12/1999 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/12/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/12/1999 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).