Lịch Ngày 6/8/1999
Thứ sáu, ngày 6/8/1999
Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1999
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/1999 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1999
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Động thổ
- Khai quang
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Nhập học
- Mở kho
- Xuất hàng
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- Tế tự
- Tạ thổ
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1999
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1999
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/8/1999
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1999
Ngày 6/8/1999 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/1999 là ngày 25 tháng 6 năm Kỷ Mão (ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 6/8/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/8/1999 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/8/1999 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/1999 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).