Lịch Ngày 21/6/1999

Thứ hai, ngày 21/6/1999

Âm lịch: ngày 8 tháng 5 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1999

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/1999 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1999

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Trồng trọt
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng

Thần tốt: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Địa Nang, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1999

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1999

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/6/1999

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1999

Ngày 21/6/1999 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/1999 là ngày 8 tháng 5 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 21/6/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/6/1999 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/6/1999 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/1999 trực Khai, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).