Lịch Ngày 22/3/1999

Thứ hai, ngày 22/3/1999

Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/1999

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/3/1999 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 22/3/1999

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/1999

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/1999

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 22/3/1999

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1999

Ngày 22/3/1999 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/3/1999 là ngày 5 tháng 2 năm Kỷ Mão (ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 22/3/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/3/1999 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/3/1999 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/3/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/3/1999 trực Phá, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).