Lịch Ngày 17/3/1999
Thứ tư, ngày 17/3/1999
Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/3/1999
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/3/1999 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 17/3/1999
Nên làm
- Tế tự
- Quét dọn nhà
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Làm bếp
- An táng
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/3/1999
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/3/1999
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 17/3/1999
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/3/1999
Ngày 17/3/1999 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/3/1999 là ngày 30 tháng 1 năm Kỷ Mão (ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 17/3/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/3/1999 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/3/1999 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/3/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/3/1999 trực Trừ, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).