Lịch Ngày 22/10/1998

Thứ năm, ngày 22/10/1998

Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/10/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/10/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 22/10/1998

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Liễu Lệ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/10/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/10/1998

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 22/10/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1998

Ngày 22/10/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/10/1998 là ngày 3 tháng 9 năm Mậu Dần (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 22/10/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/10/1998 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/10/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/10/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/10/1998 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).