Lịch Ngày 28/8/1998

Thứ sáu, ngày 28/8/1998

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/8/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/8/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8 lúc 14:58)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9 lúc 03:15)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 28/8/1998

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Di dời
  • Động thổ
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Khai quang
  • Cắt tóc
  • Đóng thuyền
  • Đào giếng
  • Làm bếp

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/8/1998

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/8/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 28/8/1998
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/8/1998

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/8/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/8/1998

Ngày 28/8/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/8/1998 là ngày 7 tháng 7 năm Mậu Dần (ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 28/8/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/8/1998 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/8/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/8/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/8/1998 trực Bế, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9 lúc 03:15).