Lịch Ngày 3/8/1998

Thứ hai, ngày 3/8/1998

Âm lịch: ngày 12 tháng 6 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/8/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/8/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 3/8/1998

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/8/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/8/1998

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 3/8/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/8/1998

Ngày 3/8/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/8/1998 là ngày 12 tháng 6 năm Mậu Dần (ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 3/8/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/8/1998 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/8/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/8/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/8/1998 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).