Lịch Ngày 30/7/1998

Thứ năm, ngày 30/7/1998

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/7/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/7/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 30/7/1998

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Tế tự
  • Nạp súc vật
  • Tế tự

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Du Họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/7/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/7/1998

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/7/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1998

Ngày 30/7/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/7/1998 là ngày 8 tháng 6 năm Mậu Dần (ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 30/7/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/7/1998 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/7/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/7/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/7/1998 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).