Lịch Ngày 18/7/1998

Thứ bảy, ngày 18/7/1998

Âm lịch: ngày 25 tháng 5 nhuận năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/7/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/7/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 18/7/1998

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/7/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/7/1998

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/7/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/1998

Ngày 18/7/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/7/1998 là ngày 25 tháng 5 nhuận năm Mậu Dần (ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 18/7/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/7/1998 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/7/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/7/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/7/1998 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).